Câu tiếng Anh có từ “suffuse”
66 câu thật có từ suffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffuse nghĩa là tràn ngập. suffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to spread or flush or flood through, over, or across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffuse
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The flame in her eyes was suddenly suffused in a liquid glance which slowly brightened with a suggestion.
Từ trong câu: suffuse, flame, eye, suddenly, liquid, glance, slowly, suggestion
Frederick Palmer, The Last Shot. Nguồn: Project Gutenberg #13738. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
More fuel was thrown on the fires, which sprang up, suffusing all the night with color and brightness.
Từ trong câu: suffuse, fuel, throw, fire, spring, up, night, color
Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eyes appeared red and suffused; a carious tooth was then extracted, which caused her to moan slightly.
Từ trong câu: suffuse, eye, appear, red, tooth, extract, cause, slightly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the noblest pagan literature there is no emotion at all resembling that which suffuses the New Testament.
Từ trong câu: suffuse, noble, literature, emotion, resemble, new, testament
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Slicer, identifiable by the throat-clearing look which suffused his bleached, conservative face, was not deaf to her appeal.
Từ trong câu: suffuse, mr, throat, clear, look, conservative, face, deaf
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the window was empty, and a blush suffused Garcinde's face as her glance, which had taken the same direction, came back unsatisfied and distressed.
Nhưng cửa sổ trống rỗng, và khuôn mặt Garcinde đỏ bừng khi cái nhìn của cô, vốn cũng nhìn về cùng một hướng, quay trở lại với vẻ không hài lòng và đau khổ.
Từ trong câu: suffuse, window, empty, blush, face, glance, take, direction
Paul Heyse, Barbarossa, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33789. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked appraisingly at the lawyer, whose face was suffused with a fiery color that reached from his neck to the roots of his hair.
Từ trong câu: suffuse, look, lawyer, face, color, reach, neck, root
Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the industries of the world, that which is concerned with the interchange of the products of nations is suffused with the most interest for the largest number of people.
Từ trong câu: suffuse, industry, world, concern, product, nation, interest, large
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suffuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffuse trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ suffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffuse: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.