Câu tiếng Anh có từ “suffuse”
66 câu thật có từ suffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffuse nghĩa là tràn ngập. suffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to spread or flush or flood through, over, or across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffuse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Of course if you don't want me to--to--" She paused abruptly, her face suffused with a delicate crimson.
Từ trong câu: suffuse, course, want, pause, abruptly, face, delicate
Milo Hastings, City of Endless Night. Nguồn: Project Gutenberg #9862. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Slicer, identifiable by the throat-clearing look which suffused his bleached, conservative face, was not deaf to her appeal.
Từ trong câu: suffuse, mr, throat, clear, look, conservative, face, deaf
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suffuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffuse trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ suffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffuse: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.