Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubbornly”

92 câu thật có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubbornly nghĩa là bướng bỉnh. stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubbornly

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "You got the horse, but I don't leave here without him," said Collie stubbornly.

    Từ trong câu: stubbornly, get, horse, leave

    Henry Herbert Knibbs, Overland Red: A Romance of the Moonstone Cañon Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But,” announced Colin stubbornly, “I am not going to be a poor thing.

    Từ trong câu: stubbornly, announce, go, poor, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It wasn’t anything when I butted in,” said the old dog stubbornly.

    Từ trong câu: stubbornly, anything, old, dog

    Marshall Saunders, "Boy" the Wandering Dog: Adventures of a Fox-Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #50394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He desired to show that, according to his lights, he was not stubbornly holding out against reason.

    Từ trong câu: stubbornly, desire, show, accord, light, hold, out, reason

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'm glad to be let live," said Lapham stubbornly, "but I hadn't anything to make up to Milton K. Rogers.

    Từ trong câu: stubbornly, glad, let, live, anything, make, up

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst was that Lepailleur so stubbornly lived on, experiencing continual defeats, but never willing to acknowledge that he was beaten.

    Điều tồi tệ nhất là Lepailleur vẫn ngoan cố sống tiếp, liên tục trải qua những thất bại nhưng không bao giờ chịu thừa nhận rằng mình đã bị đánh bại.

    Từ trong câu: stubbornly, bad, live, experience, continual, defeat, never, will

    Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I won’t BE adopted,” said Anne stubbornly.

    Từ trong câu: stubbornly, adopted, adopt

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We know that Joubert's ignorance was almost incredible, that he could not even use a map, and that he stubbornly refused to learn.

    Từ trong câu: stubbornly, know, ignorance, almost, incredible, even, use, map

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She popped into bed and read stubbornly at a queer paper book the drug-store man had given her because he couldn’t sell it.

    Từ trong câu: stubbornly, pop, bed, read, queer, paper, book, drug

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, he don’t,” Thea replied stubbornly, watching Dr. Archie return the book to its niche.

    Từ trong câu: niche, reply, stubbornly, watch, dr, return, book

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stubbornly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubbornly contested22 lần
stubbornly unconvinced6 lần
stubbornly resisted26 lần
stubbornly refusing26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubbornly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubbornly trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubbornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubbornly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubbornly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubbornly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.