Câu tiếng Anh có từ “stubbornly”
92 câu thật có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stubbornly nghĩa là bướng bỉnh. stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stubbornly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As to the Government, it will continue to make war stubbornly and obstinately.
Từ trong câu: stubbornly, government, continue, make, war
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the Allies advance--and they indubitably will advance--these trenches will in turn be stubbornly defended.
Từ trong câu: stubbornly, ally, advance, turn, defend
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, also, wherever the weak voice of one rebounds from ears stubbornly closed, the more powerful voice of truth eventually will force a more just verdict.
Từ trong câu: stubbornly, rebound, wherever, weak, voice, ear, close, powerful
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”
Từ trong câu: insist, stubbornly, sun, set, tomorrow, drive, heart, chariot
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stubbornly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stubbornly contested | 22 lần |
| stubbornly unconvinced | 6 lần |
| stubbornly resisted | 26 lần |
| stubbornly refusing | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubbornly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubbornly trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stubbornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubbornly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubbornly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubbornly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.