Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubbornly”

92 câu thật có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubbornly nghĩa là bướng bỉnh. stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubbornly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She turned away from him and stubbornly sent out another stone, hanging in the air after its flight.

    Từ trong câu: stubbornly, turn, away, send, out, another, stone, hang

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst was that Lepailleur so stubbornly lived on, experiencing continual defeats, but never willing to acknowledge that he was beaten.

    Điều tồi tệ nhất là Lepailleur vẫn ngoan cố sống tiếp, liên tục trải qua những thất bại nhưng không bao giờ chịu thừa nhận rằng mình đã bị đánh bại.

    Từ trong câu: stubbornly, bad, live, experience, continual, defeat, never, will

    Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As they walked to the cabin, McLean insisted on another guard, but Freckles was stubbornly set on fighting his battle alone.

    Từ trong câu: stubbornly, battle, fighting, walk, cabin, insist, another, guard

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The struggle dragged along from day to day, the minority stubbornly contesting every inch, and the majority, under the personal direction of Douglas, hesitating to use their power.

    Từ trong câu: stubbornly, struggle, drag, day, minority, contest, every, inch

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stubbornly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubbornly contested22 lần
stubbornly unconvinced6 lần
stubbornly resisted26 lần
stubbornly refusing26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubbornly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubbornly trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubbornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubbornly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubbornly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubbornly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.