Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stubbornly”

92 câu thật có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stubbornly nghĩa là bướng bỉnh. stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stubbornly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng stubbornly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stubbornly contested22 lần
stubbornly unconvinced6 lần
stubbornly resisted26 lần
stubbornly refusing26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubbornly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubbornly trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stubbornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubbornly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubbornly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubbornly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.