Câu tiếng Anh có từ “stubbornly”
92 câu thật có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stubbornly nghĩa là bướng bỉnh. stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stubbornly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His conduct toward those cities which resisted in attacks most stubbornly was in striking contrast to that of Alexander.
Từ trong câu: stubbornly, conduct, toward, city, resist, attack, strike, contrast
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, scenting danger, and terrified moreover by the crowd which is gathering outside, the beasts stubbornly refuse to move.
Từ trong câu: stubbornly, danger, terrified, moreover, crowd, gather, outside, beast
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It resulted ultimately in the relinquishing by the Russians of the lines of the Rawka and Bzura which had been so stubbornly held against the Germans in the long defense of Warsaw.
Từ trong câu: stubbornly, result, ultimately, relinquish, line, hold, long, defense
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My recovery had been stubbornly contested by the militant eager sprites of disease which somewhere lurked within me.
Từ trong câu: contested, stubbornly, recovery, contest, eager, disease, somewhere
L. P. Gratacap, The End: How the Great War Was Stopped. A Novelistic Vagary. Nguồn: Project Gutenberg #65463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stubbornly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stubbornly contested | 22 lần |
| stubbornly unconvinced | 6 lần |
| stubbornly resisted | 26 lần |
| stubbornly refusing | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stubbornly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stubbornly trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ stubbornly hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stubbornly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stubbornly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stubbornly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stubbornly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.