Câu tiếng Anh có từ “steer”
228 câu thật có từ steer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steer nghĩa là chỉ đạo. steer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct the course; determine the direction of travelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steer
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I was steering, while he and Redruth, two fresh men, were at the oars.
Từ trong câu: steer, fresh, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thea was sitting in a child’s express wagon, her feet out behind, kicking the wagon along and steering by the tongue.
Từ trong câu: steer, sit, express, wagon, foot, out, behind, kick
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was having trouble operating the clutch, and over-controlling the stick, or the steering wheel.
Từ trong câu: clutch, steer, trouble, operate, control, stick, wheel
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when the old buck was not steering the sled but trotting with leaping strides behind the sled then the bumps in the road bounced the sled high.
Từ trong câu: bounce, old, steer, leap, stride, behind, bump, road
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this point I was hysterical and customers were steering their shopping carts way around me.
Từ trong câu: hysterical, point, customer, steer, shop, cart, way, around
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It became plain to me that nobody was steering.
Từ trong câu: become, plain, nobody, steer
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Syme was leaning hard upon the steering wheel, and there was no sound but the rumble of the other pursuers riding into the town.
Từ trong câu: rumble, wheel, sound, steer, lean, hard, ride, town
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At that time a congress packet was taken by the Vestal frigate off the banks of Newfoundland, as it was steering its course towards Holland.
Từ trong câu: packet, time, take, frigate, off, bank, steer, course
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng steer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steer trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ steer hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steer: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.