E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steer”

170 câu thật có từ steer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steer nghĩa là chỉ đạo. steer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct the course; determine the direction of travelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • After the test we decided on how we would build our car (frame, steering, fixation, gears).

    Từ trong câu: steer, test, decide, build, car, frame, gear

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Turn it to one side or the other, just as you would in steering a boat.

    Từ trong câu: steer, turn, side, boat

    Francis A. Collins, The Boys' Book of Model Aeroplanes How to Build and Fly Them: With the Story of the Evolution of the Flying Machine. Nguồn: Project Gutenberg #67683. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People in those days didn't believe a horse would pull anything but a buggy, so they used steers mostly for heavy pulling.

    Từ trong câu: steer, people, day, believe, horse, pull, anything, use

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The AI should not steer conversations or impose certain views, as this would be ethically problematic.

    Từ trong câu: ethically, steer, conversation, impose, certain, view, problematic

    «Chatbots For Social Change/Redundant Belief Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462780 (bản sửa đổi 4368572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So, I would just steer clear of anything that would be unproductive or unhelpful to students learning.

    Từ trong câu: unhelpful, steer, clear, anything, student, learn

    «Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The red steer in his mad onset would certainly overtake and run them down.

    Từ trong câu: onset, red, steer, mad, certainly, overtake, run, down

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My chum did the same as I. Two hours at wheel-steering would knock a prize-fighter out.

    Từ trong câu: fighter, hour, wheel, steer, knock, prize, out

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steer oar498 lần
steer gear255 lần
steer wheel372 lần
steer clear632 lần
steer straight304 lần
steer paddle62 lần
steer apparatus64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steer trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ steer hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steer: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.