Câu tiếng Anh có từ “steer”
170 câu thật có từ steer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steer nghĩa là chỉ đạo. steer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct the course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steer
We will use a shaft as a drive and one front wheel to steer.
Từ trong câu: steer, use, drive, front, wheel
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team PM7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141423 (bản sửa đổi 2621155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The group below will function essentially as a steering committee.
Từ trong câu: steer, group, below, function, essentially, committee
«ICT in Education/Change Projects/2015C Liberia ICT implementations in the educational reform», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206853 (bản sửa đổi 2609133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I will hold out the jib sheet, cast her head to port, and tell you in what direction to steer.”
Từ trong câu: steer, hold, out, sheet, cast, head, port, tell
Cyrus Townsend Brady, The island of the stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I daren’t steer in any closer or I’ll have a hole in us and we’ll go down.”
Từ trong câu: close, steer, any, hole, go, down
Clarence Young, The Racer Boys; Or, The Mystery of the Wreck. Nguồn: Project Gutenberg #61534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The position will involve management of the project, including oversight of the work undertaken by consultants and working with the Steering Committee for the project.
Từ trong câu: consultant, position, involve, management, project, include, work, undertake
«Macro Strategies to Enable Occupation/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160650 (bản sửa đổi 2197228). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng steer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steer trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ steer hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steer: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.