Câu tiếng Anh có từ “steer”
170 câu thật có từ steer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: steer nghĩa là chỉ đạo. steer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct the course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ steer
In any case, you should steer yourself away from the mainstream media for your information.
Từ trong câu: steer, case, yourself, away, media, information
«Rhetoric and Composition/Writing in the Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41724 (bản sửa đổi 4414993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Check for play on the steering wheel - there should be none.
Từ trong câu: steer, check, play, wheel, none
«Automobile Repair/Before you buy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82492 (bản sửa đổi 3502628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As in "pricking," there should not be too much steering.
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this is the course you should steer by To enter the kingdom of day.
Từ trong câu: kingdom, steer, course, enter, day
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The AI should not steer conversations or impose certain views, as this would be ethically problematic.
Từ trong câu: ethically, steer, conversation, impose, certain, view, problematic
«Chatbots For Social Change/Redundant Belief Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462780 (bản sửa đổi 4368572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng steer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ steer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steer trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ steer hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ steer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steer: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.