E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steer”

170 câu thật có từ steer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steer nghĩa là chỉ đạo. steer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: direct the course. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Technological system has a property to steer through different directions therefore self-correct to reach a goal.

    Từ trong câu: steer, technological, system, property, different, direction, therefore, self

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Cybernetics and its area of study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362366 (bản sửa đổi 3093128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then new elements are created, and steered during their development to keep the relative cost of connection down.

    Từ trong câu: steer, new, element, create, development, keep, relative, cost

    «Artificial Consciousness/Neural Correlates/Synaptic Models/link between Synaptic Function and Fibril Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79388 (bản sửa đổi 1711715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The frog uses its webbed toes to steer when it jumps out of trees, like a human in a parachute.

    Từ trong câu: steer, frog, use, web, toe, jump, out, tree

    «Parachuting frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773680 (bản sửa đổi 8264435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Almost all the vehicles on the road today have some sort of steering wheel which is used to turn the tires.

    Từ trong câu: steer, almost, vehicle, road, today, sort, wheel, use

    «Basic Automobiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12882 (bản sửa đổi 3611477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can help steer the conversation from what young boys are doing wrong, instead focusing on the potential that they have.

    Từ trong câu: steer, help, conversation, young, boy, do, wrong, instead

    «Motivation and emotion/Book/2022/Help-seeking among boys», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286393 (bản sửa đổi 2450814). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The sailors want to steer, although they know nothing of the art; and they have a theory that it cannot be learned.

    Từ trong câu: steer, sailor, want, although, know, nothing, art, theory

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I steered for a tall maple, and, there I sat and rocked myself back and forth, and looked down on the whole world.

    Từ trong câu: maple, rock, tall, steer, forth, sit, myself, back

    C. M., Mrs. Livingston, The story of Puff. Nguồn: Project Gutenberg #77391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • steer oar498 lần
  • steer gear255 lần
  • steer wheel372 lần
  • steer clear632 lần
  • steer straight304 lần
  • steer paddle62 lần
  • steer apparatus64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steer trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ steer hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steer: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.