Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectacle”

299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectacle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There is infinite humiliation to them in this sorry spectacle.

    Từ trong câu: spectacle, humiliation, infinite, sorry

    A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an instant spectacle of a man, almost over it, throwing up his hands to shield his eyes.

    Từ trong câu: spectacle, shield, instant, man, almost, throw, up, hand

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After looking their stock over I decided that there was more money in cheap jewelry than spectacles.

    Từ trong câu: cheap, spectacle, stock, decide, jewelry, look, money

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is one spectacle that is unpleasanter than another, it is that of an elegantly dressed young lady towing a dog by a string.

    Nếu có một cảnh tượng khó chịu hơn cảnh tượng khác thì đó là cảnh một cô gái trẻ ăn mặc sang trọng đang dắt một con chó bằng một sợi dây.

    Từ trong câu: elegantly, spectacle, another, dress, young, lady, tow, dog

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no spectacle of the time more imposing than this sky-line silhouette of a Paris palace; not at Chambord nor Chenonceaux was the spectacle more fine.

    Từ trong câu: silhouette, spectacle, time, impose, sky, line, palace, fine

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was now seen the curious spectacle of two companies (the Mitsubishi and the Union Transport) competing in the same waters and both subsidized by the treasury.

    Từ trong câu: subsidize, now, see, curious, spectacle, company, union, transport

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you understand now what an appalling, grim and gruesome spectacle there is behind all these little jests?

    Từ trong câu: gruesome, understand, now, appal, grim, spectacle, behind, little

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rimmed spectacle343 lần
pair of spectacle467 lần
magnificent spectacle293 lần
ghastly spectacle146 lần
imposing spectacle113 lần
sublime spectacle118 lần
singular spectacle184 lần
frightful spectacle118 lần
horn spectacle120 lần
green spectacle373 lần
horrible spectacle147 lần
extraordinary spectacle170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.