Câu tiếng Anh có từ “spectacle”
299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectacle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Science and truth should be unswayed by public perception and spectacle.
Từ trong câu: spectacle, science, truth, public, perception
«Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet we will not venture to say how far we should be able to see this without Catholic spectacles.
Từ trong câu: spectacle, venture, able, far, see
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People fortunate enough not to need spectacles should consider purchasing a pair of safety glasses before using chemicals like epoxy and hardener.
Từ trong câu: spectacle, people, fortunate, enough, need, consider, purchase, pair
«Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Spectacles or no spectacles, if the lady hailed from California then she ought to have more sense, and probably these Germans had handled her coarsely.
Từ trong câu: spectacle, hail, lady, ought, sense, probably, handle
H. Bedford-Jones, John Solomon: Supercargo. Nguồn: Project Gutenberg #67378. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment I considered--should I tear the wig, spectacles, and beard from off my face, and so drop my disguise before the traitors?
Từ trong câu: disguise, spectacle, traitor, beard, moment, consider, tear, off
Hans [Editor] Müller-Casenov, The humour of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #69421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I had seen an Ape taking command of a Man, I should hardly have thought it a more degrading spectacle.
Từ trong câu: degrade, ape, spectacle, degrading, command, hardly, see, take
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly a curious spectacle, and doubtless it ought to convince an observer of the divinity of the institution.
Từ trong câu: observer, curious, institution, certainly, spectacle, ought, convince
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spectacle renewed his wife’s conviction that, for her daughter’s sake, she should strain a point to rejoin him.
Từ trong câu: sake, conviction, rejoin, strain, renew, point, spectacle
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spectacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rimmed spectacle | 343 lần |
| pair of spectacle | 467 lần |
| magnificent spectacle | 293 lần |
| ghastly spectacle | 146 lần |
| imposing spectacle | 113 lần |
| sublime spectacle | 118 lần |
| singular spectacle | 184 lần |
| frightful spectacle | 118 lần |
| horn spectacle | 120 lần |
| green spectacle | 373 lần |
| horrible spectacle | 147 lần |
| extraordinary spectacle | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.