Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectacle”

299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectacle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Spectacles often have the ability to provide a range of focusing ability using similar techniques.

    Từ trong câu: spectacle, often, ability, provide, range, focus, use, similar

    «Aberrations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • When Tarzan came in sight of the beach where stood his cabin, a strange and unusual spectacle met his vision.

    Từ trong câu: spectacle, unusual, vision, come, sight, beach, stand, cabin

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old man wished now to go downstairs, but Heidi did not know how to tear herself away from the amusing spectacle.

    Từ trong câu: downstairs, spectacle, amusing, old, man, wish, now, go

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He laid it open face downward on the table, to keep the place, while he carefully adjusted his horn-bowed spectacles on his nose.

    Từ trong câu: downward, spectacle, adjust, lay, open, face, table, keep

    Pauline Bradford Mackie, Ye Lyttle Salem Maide: A Story of Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #62815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The spectacle of the hopeless comfort the hard-working poor man sees must be hard to bear."

    Từ trong câu: hopeless, poor, comfort, hard-working, spectacle, hard, work, man

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to be the traveling carriage of a person of rank; and we were all immediately absorbed in watching that very unusual spectacle.

    Từ trong câu: unusual, rank, immediately, person, travel, carriage, absorb, spectacle

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rimmed spectacle343 lần
pair of spectacle467 lần
magnificent spectacle293 lần
ghastly spectacle146 lần
imposing spectacle113 lần
sublime spectacle118 lần
singular spectacle184 lần
frightful spectacle118 lần
horn spectacle120 lần
green spectacle373 lần
horrible spectacle147 lần
extraordinary spectacle170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.