Câu tiếng Anh có từ “spectacle”
299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectacle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Baxter's spectacles seemed to her to be glittering more suspiciously than ever.
Từ trong câu: spectacle, suspiciously, seem, ever
P. G. Wodehouse, Fish preferred. Nguồn: Project Gutenberg #75435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gold spectacles were turned upon her fixedly, and the expression of the eyes behind them was more intelligent than usual.
Từ trong câu: spectacle, gold, turn, expression, eye, behind, intelligent, usual
E. Oe. Somerville, The Real Charlotte. Nguồn: Project Gutenberg #59138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To me, at least in my present circumstances, these would be vastly more interesting than this spectacle of old-time geology in decay.
Từ trong câu: spectacle, present, geology, interesting, least, circumstance, interest, old
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In one sense, it was scarcely more human than the spectacle of a cat licking her kittens, or a cow giving suck to her calf.
Từ trong câu: suck, spectacle, calf, cat, cow, sense, scarcely, human
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is one spectacle that is unpleasanter than another, it is that of an elegantly dressed young lady towing a dog by a string.
Nếu có một cảnh tượng khó chịu hơn cảnh tượng khác thì đó là cảnh một cô gái trẻ ăn mặc sang trọng đang dắt một con chó bằng một sợi dây.
Từ trong câu: elegantly, spectacle, another, dress, young, lady, tow, dog
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no spectacle of the time more imposing than this sky-line silhouette of a Paris palace; not at Chambord nor Chenonceaux was the spectacle more fine.
Từ trong câu: silhouette, spectacle, time, impose, sky, line, palace, fine
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the unassisted eye, and still more for the microscope, what spectacle can be more marvelous than the gradual process of change by which this tiny fish becomes a reptile?
Từ trong câu: unassisted, eye, still, microscope, spectacle, marvelous, gradual, process
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spectacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rimmed spectacle | 343 lần |
| pair of spectacle | 467 lần |
| magnificent spectacle | 293 lần |
| ghastly spectacle | 146 lần |
| imposing spectacle | 113 lần |
| sublime spectacle | 118 lần |
| singular spectacle | 184 lần |
| frightful spectacle | 118 lần |
| horn spectacle | 120 lần |
| green spectacle | 373 lần |
| horrible spectacle | 147 lần |
| extraordinary spectacle | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.