Câu tiếng Anh có từ “spacious”
163 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spacious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The tunnels are spacious and can have chambers like rooms.
Từ trong câu: spacious, tunnel, chamber, like, room
«Groundhog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36028 (bản sửa đổi 10887351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stage alone is so spacious that the King William-street Tivoli could easily be built within its boundaries.
Từ trong câu: spacious, stage, alone, king, street, easily, build, boundary
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The apartment was so spacious that one fire could hardly warm it, so that it was chilly as well as dark.
Căn hộ rộng đến nỗi một ngọn lửa khó có thể sưởi ấm được, nên vừa lạnh vừa tối.
Từ trong câu: spacious, chilly, apartment, fire, hardly, warm, well, dark
A. L. O. E., The Haunted Room: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This spacious gateway led us to the main floor, which presented a spectacle so weird that its impression cannot be easily effaced.
Từ trong câu: spacious, weird, gateway, lead, main, floor, present, spectacle
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The house is spacious, elegantly and tastefully furnished, with all the comforts and luxuries that wealth can command.
Từ trong câu: elegantly, spacious, house, furnish, comfort, luxury, wealth, command
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one can ever forget that tall, dynamic figure in the spacious pulpit of Christ Church preaching the Word of God with gripping power.
Từ trong câu: dynamic, grip, spacious, ever, forget, tall, figure, church
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The garden this window looked down on was made on the highest part of the walls, and could only be reached through the corresponding spacious hall on the floor below.
Từ trong câu: correspond, corresponding, below, spacious, garden, window, look, down
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.