Câu tiếng Anh có từ “spacious”
143 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spacious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The high pillars, moreover, on its northern face, have been transferred from the same spacious temple.
Từ trong câu: spacious, high, moreover, northern, face, transfer, temple
«The Varanasi Heritage Dossier/Jnanavapi Mosque», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151896 (bản sửa đổi 1215891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Baron was striding up and down the spacious room, which, as we have said, overlooked the river.
Từ trong câu: spacious, stride, up, down, room, overlook, river
A. D. Crake, Brian Fitz-Count: A Story of Wallingford Castle and Dorchester Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #54583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, he was unable to obtain the space required, and so he has erected a spacious building in Leicester Square.
Từ trong câu: spacious, well, unable, obtain, space, require, build, square
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eight thousand books have already been collected; they are soon to be gathered within an appropriate and spacious building generously donated to the city.
Từ trong câu: donate, eight, thousand, book, already, collect, soon, gather
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 2, February, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.