Câu tiếng Anh có từ “spacious”
163 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spacious
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At a short distance, on the right, buildings of brick were erecting for spacious barracks.
Từ trong câu: spacious, brick, short, distance, right, build
George Fracker, A voyage to South America, with an account of a shipwreck in the river La Plata, in the year 1817. Nguồn: Project Gutenberg #74661. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Baron was striding up and down the spacious room, which, as we have said, overlooked the river.
Từ trong câu: spacious, stride, up, down, room, overlook, river
A. D. Crake, Brian Fitz-Count: A Story of Wallingford Castle and Dorchester Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #54583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were riding across the fork of one of the deepest and most spacious of the valleys formed by the spurs descending from the chain.
Từ trong câu: spacious, spur, ride, across, fork, deep, valley, form
H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 2 of 2) The Turkish Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #53568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.