Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “spacious”

140 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The home that Satsuki and Mei live in is more spacious than what would be available in a city.

    Từ trong câu: spacious, home, live, available, city

    «My Neighbor Totoro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118486 (bản sửa đổi 11011598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A picnic was suggested as most pleasant, and the Bush as more spacious than our cottage-rooms.

    Từ trong câu: picnic, cottage, spacious, bush, suggest, pleasant, room

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her rooms were less spacious than those I occupied, but more comfortable, and not without a surprising effort at cosiness.

    Từ trong câu: cosiness, room, less, spacious, occupy, comfortable, surprise, effort

    Hannah Lynch, Dr. Vermont's fantasy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #69361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mountaineering tents are designed for some gear to fit inside the tent (thus being a little bit more spacious than backpacking tents).

    Từ trong câu: backpacking, tent, design, gear, fit, inside, thus, little

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130423 (bản sửa đổi 4595493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • spacious apartment323 lần
  • spacious halls71 lần
  • spacious apartments80 lần
  • spacious mansion81 lần
  • spacious hall346 lần
  • spacious grounds89 lần
  • spacious saloon46 lần
  • spacious courtyard45 lần
  • spacious rooms155 lần
  • spacious quadrangle21 lần
  • spacious chamber152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.