Câu tiếng Anh có từ “spacious”
140 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spacious
The great houses give you a curious feeling; all is grand and spacious, but nothing is comfortable or home-like.
Từ trong câu: spacious, great, house, give, curious, feel, grand, nothing
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not very spacious--nor very clean: but it contained four wire beds to accommodate the major, the adjutant, Wilde, and myself.
Từ trong câu: accommodate, spacious, clean, contain, four, wire, bed, major
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said nothing as we walked down a spotless white marble-floored hall, entered a spacious elevator, and rode up to the top floor.
Từ trong câu: elevator, spacious, marble, nothing, walk, down, white, floor
Keith Laumer, Worlds of the Imperium. Nguồn: Project Gutenberg #65792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her rooms were less spacious than those I occupied, but more comfortable, and not without a surprising effort at cosiness.
Từ trong câu: cosiness, room, less, spacious, occupy, comfortable, surprise, effort
Hannah Lynch, Dr. Vermont's fantasy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #69361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing remains of the once beautiful, spacious village but a heap of rubbish.
Từ trong câu: rubbish, nothing, remain, once, beautiful, spacious, village, heap
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.