Câu tiếng Anh có từ “spacious”
140 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spacious
This club held its first meetings in private houses, but it has for several years occupied spacious club rooms on Park street in Boston.
Từ trong câu: spacious, club, hold, first, meet, private, house, several
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Front Street there are a number of spacious brick, stone, and frame buildings; being the most central part of the town for business.
Từ trong câu: spacious, front, street, number, brick, stone, frame, build
William Canniff, History of the settlement of Upper Canada (Ontario,) with special reference to the Bay Quinté. Nguồn: Project Gutenberg #54554. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Hingham Agricultural and Horticultural Society holds monthly meetings and an annual exhibition in its spacious hall and grounds.
Từ trong câu: monthly, agricultural, society, hold, meet, annual, exhibition, spacious
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spacious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.