E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spacious”

140 câu thật có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spacious nghĩa là rộng rãi. spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spacious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In Front Street there are a number of spacious brick, stone, and frame buildings; being the most central part of the town for business.

    Từ trong câu: spacious, front, street, number, brick, stone, frame, build

    William Canniff, History of the settlement of Upper Canada (Ontario,) with special reference to the Bay Quinté. Nguồn: Project Gutenberg #54554. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were riding across the fork of one of the deepest and most spacious of the valleys formed by the spurs descending from the chain.

    Từ trong câu: spacious, spur, ride, across, fork, deep, valley, form

    H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 2 of 2) The Turkish Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #53568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The highest terrace has a spacious conservatory, to form a winter-garden.

    Từ trong câu: conservatory, high, terrace, spacious, form, winter, garden

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As this spacious melody unfolds, it acquires even new facets of beauty through the most exquisite embellishments.

    Từ trong câu: facet, melody, unfold, exquisite, spacious, acquire, even, new

    David Ewen, The Lighter Classics in Music A Comprehensive Guide to Musical Masterworks in a Lighter Vein by 187 Composers. Nguồn: Project Gutenberg #66346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spacious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spacious apartment323 lần
spacious halls71 lần
spacious apartments80 lần
spacious mansion81 lần
spacious hall346 lần
spacious grounds89 lần
spacious saloon46 lần
spacious courtyard45 lần
spacious rooms155 lần
spacious quadrangle21 lần
spacious chamber152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spacious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spacious trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ spacious hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spacious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spacious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spacious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spacious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.