Câu tiếng Anh có từ “sour”
189 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
That he did not share in this advantage may have well tended to sour his life.
Từ trong câu: sour, share, advantage, well, tend, life
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sour grapes in which there is juice may be eaten with a piece of bread in the field.
Từ trong câu: sour, juice, grape, eat, piece, bread, field
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It sometimes has sour cream to make it easier to shape and may have fruit flavoring such as strawberry, blueberry, or lemon.
Từ trong câu: sour, sometimes, cream, make, easy, shape, fruit, flavor
«Cheesecake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16131 (bản sửa đổi 9937730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bitter or very sour tastes can warn us that food might be spoiled or poisonous.
Từ trong câu: spoil, bitter, sour, taste, warn, food, poisonous
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Day by day, nevertheless, their sour and rigid wrinkles were relaxing into something which, in the due course of years, might grow to be an expression of almost benevolence.
Từ trong câu: benevolence, relax, sour, relaxing, wrinkle, day, nevertheless, something
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may call it Burgundy, Bourbon, cognac, Heidsieck, sour mash, or beer.
Từ trong câu: mash, call, bourbon, sour, beer
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before we proceed further, let us, supposing that no bitter or sour potion, but a river, is meant, advert to the consideration what river may be intended?
Từ trong câu: advert, proceed, further, let, suppose, bitter, sour, river
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wine may be allowed to ferment longer, up to a day, for a stronger, more sour, and acidic taste, which some people prefer.
Từ trong câu: acidic, wine, allow, long, up, day, strong, sour
«Palm wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092395 (bản sửa đổi 9645333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.