Câu tiếng Anh có từ “sour”
189 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There used to be an old superstition that a flash of lightning would turn milk sour.
Từ trong câu: sour, use, old, superstition, flash, lightning, turn, milk
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Better not try to brew beer there now, or it would turn out sour, boy; don’t you think so?”
Từ trong câu: sour, better, try, beer, now, turn, out, boy
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The field would have gotten away at the first line-up, but for Round the World which acted sour and Jack Denman.
Từ trong câu: sour, field, get, away, first, line, up, round
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wouldn’t it sour almost any one?
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any penetrating eye, thought Scrap, any really penetrating eye, would see her for what she was—a spoilt, a sour, a suspicious and a selfish spinster.
Từ trong câu: suspicious, sour, eye, think, really, see, selfish
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.