Câu tiếng Anh có từ “sour”
189 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I know they sung and said, 'We'll hand old Jeff Davis to the sour apple tree.'
Từ trong câu: sour, know, sing, hand, old, apple, tree
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The loving-cup, the loving-cup! make the sour knave drink the loving-cup, else will we feed him to the fishes.”
Từ trong câu: sour, feed, fish, love, cup, make, drink, else
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little sour apple and rasped cocoa-nut stewed with the curry will be found a great improvement.
Từ trong câu: curry, little, sour, apple, cocoa, nut, find, great
Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have a mild sweet and sour flavor and firm texture that will not crumble when fried.
Từ trong câu: crumble, mild, sweet, sour, flavor, firm, fried
«Banana fritter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092077 (bản sửa đổi 10938396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No, his character will neutralize your precept, as vinegar receiving the sunshine into its bosom becomes more sour.
Từ trong câu: neutralize, vinegar, character, receive, sunshine, become, sour
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.