Câu tiếng Anh có từ “sour”
189 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As a result of the sudden switch, his revenge has turned sour.
Từ trong câu: sour, result, sudden, switch, revenge, turn
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the sad, sour sisters should be kindly dealt with, because they have missed the sweetest part of life, if for no other reason.
Từ trong câu: sour, sad, reason, part, even, sister, kindly, deal
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have known the sour milk, and clauber to be served out to the hands, when there was an abundance of milk on the plantation.
Từ trong câu: sour, know, milk, serve, out, hand, abundance, plantation
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am afraid," said Miss Minchin, with a slightly sour smile, "that you have been a very spoiled little girl and always imagine that things are done because you like them.
Từ trong câu: sour, afraid, miss, slightly, smile, little, girl, always
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the adversary of men of wit and genius, Collier has become obnoxious to their representatives, and has been unfairly reviled as a sour fanatic.
Từ trong câu: revile, adversary, fanatic, sour, unfairly, man, wit, genius
Richard Garnett, The Age of Dryden. Nguồn: Project Gutenberg #39817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then let us hear no more derisive laughter when it is hinted that an unfortunate brother has resorted to the sour-grape remedy.
Từ trong câu: derisive, let, hear, laughter, hint, unfortunate, brother, resort
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.