E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sour”

174 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sour

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng sour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sour grapes162 lần
sour krout73 lần
sour visaged62 lần
sour milk307 lần
sour cream84 lần
sour mash34 lần
sour crout24 lần
sour dough32 lần
sour tempered55 lần
sour cabbage32 lần
sour beer64 lần
sour faced109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.