Câu tiếng Anh có từ “sour”
174 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She had a little thin face and a little thin body, thin light hair and a sour expression.
Từ trong câu: sour, little, thin, face, body, light, hair, expression
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The field would have gotten away at the first line-up, but for Round the World which acted sour and Jack Denman.
Từ trong câu: sour, field, get, away, first, line, up, round
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the sad, sour sisters should be kindly dealt with, because they have missed the sweetest part of life, if for no other reason.
Từ trong câu: sour, sad, reason, part, even, sister, kindly, deal
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.