Câu tiếng Anh có từ “sour”
189 câu thật có từ sour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sour nghĩa là chua. sour là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: smelling of fermentation or staleness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Even the sad, sour sisters should be kindly dealt with, because they have missed the sweetest part of life, if for no other reason.
Từ trong câu: sour, sad, reason, part, even, sister, kindly, deal
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All tainted milk, and all milk that is “old” and nearly sour, should be unconditionally rejected at the cheese factory for manufacture.
Từ trong câu: cheese, sour, reject, factory, milk, old, nearly, manufacture
George E. Newell, Hand-book on cheese making. Nguồn: Project Gutenberg #70813. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know I should love them, for I like everything German, except their food, which I think must be horrid, greasy cabbage and sour bread.
Từ trong câu: cabbage, sour, know, love, like, everything, except, food
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether churlish and sour, or simply redundantly ironical and irrepressible, I can't make out from his polemic tone; but should apprehend the former.
Từ trong câu: redundantly, whether, sour, simply, make, out, tone, apprehend
William James, The Letters of William James, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #40307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sour trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ sour hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sour: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.