Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”
133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.
Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.
Từ trong câu: sophisticate, maintain, big, sophisticated, axiom, historic, event, show
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Foreign visitors of distinction not infrequently have accused American children of being "pert," or "lacking in reverence," or "sophisticated."
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, foreign, visitor, distinction, accuse, child, lack
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in this era of sophisticated flight there have been those who said the sound barrier would never be broken.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, even, era, flight, sound, barrier, never
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly faith is difficult to the sophisticated in this and every age; but to the Wise it has always seemed natural, and never impossible.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, certainly, faith, difficult, every, age, wise
W. A. L. Elmslie, Studies in Life from Jewish Proverbs. Nguồn: Project Gutenberg #60228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.
Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
Từ trong câu: gang, legitimate, sophisticate, political, sophisticated, refer, venture, world
«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But where the mind has been sophisticated by false philosophy, it cannot take theology until the antidote of true philosophy has been given to it.
Từ trong câu: antidote, sophisticated, sophisticate, mind, false, philosophy, can, take
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many resources that have tried to explain this sophisticated, ingenious and elegant circuit solution by using formal methods.
Từ trong câu: ingenious, many, resource, try, explain, sophisticate, elegant, circuit
«Circuit Idea/How the Wilson current mirror equalizes the currents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168431 (bản sửa đổi 4053355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sophisticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| increasingly sophisticate | 25 lần |
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| technologically sophisticate | 6 lần |
| sophisticate algorithms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.