Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”
133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a sophisticated biological system in place to promote energy balance in the body.
Từ trong câu: sophisticate, biological, system, place, promote, energy, balance, body
«Motivation and emotion/Book/2021/Emotional eating», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276381 (bản sửa đổi 2834971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is also a related need for more sophisticated elucidation of types and elements of environments.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, relate, need, type, element, environment
«Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If within the sophisticated man there is not an unsophisticated one, then he is but one of the Devil's angels.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, man, angel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in this era of sophisticated flight there have been those who said the sound barrier would never be broken.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, even, era, flight, sound, barrier, never
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many resources that have tried to explain this sophisticated, ingenious and elegant circuit solution by using formal methods.
Từ trong câu: ingenious, many, resource, try, explain, sophisticate, elegant, circuit
«Circuit Idea/How the Wilson current mirror equalizes the currents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168431 (bản sửa đổi 4053355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sophisticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| increasingly sophisticate | 25 lần |
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| technologically sophisticate | 6 lần |
| sophisticate algorithms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.