Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”
133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr Verloc had never expected to have to face it on account of death, whose catastrophic character cannot be argued away by sophisticated reasoning or persuasive eloquence.
Từ trong câu: sophisticate, catastrophic, argue, persuasive, sophisticated, mr, never, expect
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to her to breathe the atmosphere of those great sophisticated cities she had never seen.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, seem, breathe, atmosphere, great, city, never
Geraldine Bonner, Tomorrow's tangle. Nguồn: Project Gutenberg #67521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Really, Sir Thomas, one might think, from your sophisticated remarks that you had been brought up in the country and had seen nothing of life.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, really, sir, think, remark, bring, up
Robert Benchley, Of All Things. Nguồn: Project Gutenberg #37660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had halted, and was searching through the little vistas offered between the stout gray trunks of the beeches for some sign of a more sophisticated sort.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, search, little, offer, gray, sign, sort
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No beauty that our more sophisticated age can reveal to us had passed him by, he paints Nature as Milton painted it when he wrote the "Masque of Comus" and "l'Allegro."
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, beauty, age, reveal, pass, paint, nature
James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sophisticated birds, with a few ungrateful croaks of remonstrance, had drifted away again to the water.
Từ trong câu: remonstrance, sophisticated, sophisticate, bird, drift, away, again, water
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were sophisticated, they were all a little tired, they had run the gamut of amusements--in a word, they were jaded.
Từ trong câu: tire, sophisticated, tired, sophisticate, little, run, word
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sophisticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| increasingly sophisticate | 25 lần |
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| technologically sophisticate | 6 lần |
| sophisticate algorithms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.