Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”
133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
RSA padding schemes must be carefully designed so as to prevent sophisticated attacks.
Từ trong câu: sophisticate, pad, scheme, carefully, design, prevent, attack
«RSA algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29060 (bản sửa đổi 11006803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr Verloc had never expected to have to face it on account of death, whose catastrophic character cannot be argued away by sophisticated reasoning or persuasive eloquence.
Từ trong câu: sophisticate, catastrophic, argue, persuasive, sophisticated, mr, never, expect
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There must be political wisdom on the part of the people but not a sophisticated state of mind.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, political, wisdom, part, people, state, mind
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must keep life from becoming sophisticated before its time.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, keep, life, become, time
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two years ago, Ukraine had to supply Russia with sophisticated fighter planes and hundreds of cruise missiles incorporating proprietary technology.
Từ trong câu: proprietary, sophisticated, sophisticate, year, ago, supply, fighter, plane
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sophisticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| increasingly sophisticate | 25 lần |
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| technologically sophisticate | 6 lần |
| sophisticate algorithms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.