Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”
133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
More sophisticated systems will illuminate a ready light when the run circuit is active.
Từ trong câu: sophisticate, illuminate, system, ready, light, run, circuit, active
«Electric Vehicle Conversion/Control and interlocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49583 (bản sửa đổi 2613340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, in this section, we will be using more sophisticated language to refer to them.
Từ trong câu: sophisticate, however, section, use, language, refer
«Algebra/Chapter 1/Real Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471659 (bản sửa đổi 4623676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Then we’ll be able to look as bored and sophisticated as any Sophomore of them all.
Từ trong câu: sophisticate, bored, sophomore, any, bore, sophisticated, able, look
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More sophisticated editing, such as overlaying text or special effects, will also require a recompression step.
Từ trong câu: overlay, sophisticate, edit, text, special, effect, require, step
«How to create gaming video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448109 (bản sửa đổi 4634209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sophisticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| increasingly sophisticate | 25 lần |
| sophisticate adulterate | 6 lần |
| technologically sophisticate | 6 lần |
| sophisticate algorithms | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.