Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sophisticate”

133 câu thật có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sophisticate nghĩa là tinh tế. sophisticate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a worldly-wise person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sophisticate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.

    Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.

    Từ trong câu: sophisticate, maintain, big, sophisticated, axiom, historic, event, show

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bladder traps are recognized as one of the most sophisticated structures in the plant kingdom.

    Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, trap, recognize, structure, plant, kingdom

    «Bladderwort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463504 (bản sửa đổi 8281204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And it still has the reputation of being the most tasteful, literary, and sophisticated publication for the American male.

    Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, still, reputation, literary, publication, male

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But some of the oldest and more sophisticated concerns had letter heads with “Troy.

    Từ trong câu: letter, sophisticated, sophisticate, old, concern, head

    Alice Brayton, Trading in Scrabbletown. Nguồn: Project Gutenberg #77038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.

    Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.

    Từ trong câu: gang, legitimate, sophisticate, political, sophisticated, refer, venture, world

    «History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sophisticate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
increasingly sophisticate25 lần
sophisticate adulterate6 lần
technologically sophisticate6 lần
sophisticate algorithms12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticate trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ sophisticate hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sophisticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticate: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.