Câu tiếng Anh có từ “singing”
190 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There was a boy singing a Christmas Carol at my door last night.
Từ trong câu: singing, sing, boy, door, last, night
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a smell of cows in the air, and twice they heard an unseen lark singing.
Từ trong câu: singing, lark, twice, cow, smell, air, hear, sing
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I want you to be educated and learn all there is to know about singing, just as soon as you are well enough.
Từ trong câu: singing, enough, sing, educate, educated, want, learn, know
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My heart was beating so fast, and there was such a singing in my ears, that I could scarcely stammer I had no objection.
Từ trong câu: singing, fast, sing, stammer, heart, beat, ear, scarcely
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are so many sounds of singing and humming and calling out,” he said.
Từ trong câu: many, singing, out, call, sing, sound
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I hate Italian singing.—There is no understanding a word of it.
Từ trong câu: hate, singing, sing, understand, word
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no more singing, all listened now; and again came a death-screech and again a crow.
Từ trong câu: again, singing, now, more, come, sing, listen, there
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no response, save the singing of the locust.
Từ trong câu: save, singing, response, sing
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one, sailors were singing at their work, in another there were men aloft, high over my head, hanging to threads that seemed no thicker than a spider’s.
Từ trong câu: thread, singing, sing, work, another, man, high, head
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barbecue was served and there was much singing and dancing.
Từ trong câu: barbecue, dancing, singing, singe, serve, much, sing, dance
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.