Câu tiếng Anh có từ “singing”
144 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The elevated railway stations, about whose eaves the ugly, hastily built nests protrude everywhere, furnish ample explanation of his reasons for singing.
Từ trong câu: singing, hastily, protrude, ample, ugly, singe, elevate, railway
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is to be feared from the slovenly way in which some make a noise in singing, that they fancy any sound will do.
Từ trong câu: singing, sing, fear, noise, fancy, way, make, sound
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Delineation of character, painted scenery, descriptive sketches, singing, music, ventriloquism—some or all of these supply the materials from which these entertainments are got up.
Từ trong câu: singing, entertainment, sing, sketch, descriptive, music, singe, scenery
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am singing, doctor, to divert my attention from a sight which appals me.
Từ trong câu: appal, singing, singe, divert, sing, doctor, attention, sight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all joined in singing this hymn, which swelled high above the howling of the storm.
Từ trong câu: nearly, singing, join, sing, swell, high, above, storm
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not feel like singing a little later, for all at once something happened which nearly put an end to him.
Từ trong câu: nearly, singing, singe, feel, like, sing, little, late
Blanche Elizabeth Wade, Ant ventures. Nguồn: Project Gutenberg #76365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.