Câu tiếng Anh có từ “singing”
190 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Very still are the Sisters, but when it comes to singing, I can assure you the angels might listen!”
Từ trong câu: singing, still, sister, come, sing, assure, listen
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could imagine Mr. Briggs doing things with rope-ladders, and singing all night under her window—being really difficult and uncomfortable.
Từ trong câu: singing, uncomfortable, sing, imagine, mr, do, thing, rope
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My heart was beating so fast, and there was such a singing in my ears, that I could scarcely stammer I had no objection.
Từ trong câu: singing, fast, sing, stammer, heart, beat, ear, scarcely
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can remember hearing him singing with the sailors down in the shipyard, when I was no bigger than Stella here,” pointing to Annie’s younger daughter.
Từ trong câu: singing, remember, hear, sing, down, big, point, young
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Bates, in her real anxiety for Jane, could hardly stay even to be grateful, before she stept forward and put an end to all farther singing.
Từ trong câu: singing, miss, real, anxiety, hardly, stay, even, grateful
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He swung round the trail, briskly tapping the wire, and singing in a voice that scarcely could have been surpassed for sweetness.
Từ trong câu: tap, singing, swing, round, trail, wire, sing, voice
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She just walked down the hill singing—Mrs. Fisher could hear her—and picked up her husband in the street as casually as if he were a pin.
Từ trong câu: casually, hill, singing, pick, pin, walk, down, sing
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have often been utterly astonished, since I came to the north, to find persons who could speak of the singing, among slaves, as evidence of their contentment and happiness.
Từ trong câu: astonished, utterly, singing, person, often, since, come, north
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.