Câu tiếng Anh có từ “singing”
190 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Wake up, my little François," was his grandmother's morning salutation, "the birds have long been singing the glory of God."
Từ trong câu: singing, singe, wake, up, little, morning, bird, long
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I for one have said nothing for half an hour except that I liked the singing of that girl with black hair.”
Từ trong câu: singing, sing, nothing, half, hour, except, like, girl
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Right here on Venus they seem to have more singing birds than we have on Earth or than we have seen anywhere else so far.
Từ trong câu: singing, anywhere, singe, right, seem, sing, bird, earth
George Adamski, Pioneers of space. Nguồn: Project Gutenberg #71138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have often been utterly astonished, since I came to the north, to find persons who could speak of the singing, among slaves, as evidence of their contentment and happiness.
Từ trong câu: astonished, utterly, singing, person, often, since, come, north
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.