Câu tiếng Anh có từ “singing”
144 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Den we would have a good time, shouting singing and praying just like we pleased.
Từ trong câu: singing, pleased, sing, pray, shout, singe, good, time
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A dozen or two Gospel Hymns or other singing books for each church would do great good.
Từ trong câu: singing, singe, dozen, sing, book, church, great, good
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 01, January, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of such subjects William Browne treats, singing like the shepherd in the 'Arcadia,' as though he would never grow old.
Từ trong câu: singing, singe, subject, treat, sing, like, though, never
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her spirits were always at high-water mark, her tongue always going—singing, laughing, and plaguing everybody who would not do the same.
Từ trong câu: singing, spirit, always, high, water, mark, tongue, go
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After singing some hymns and offering heartfelt prayers to the Almighty Giver of all good, I told the children I would relate to them a parable instead of preaching a sermon.
Từ trong câu: parable, singing, sing, offer, good, tell, child, relate
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After this invocation the rocking and the singing would recommence, and the “Spotted Cow” proceed as before.
Từ trong câu: rock, proceed, singing, sing, spot, cow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.