Câu tiếng Anh có từ “singing”
188 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When madre was talking to him last night, and when I was singing my pretty serenade, he heard nothing at all.
Từ trong câu: singing, talk, last, night, sing, pretty, hear, nothing
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Willoughby so dreaded an outbreak from Lelia that she did not seek her when she was singing so sweetly in the music-room.
Từ trong câu: singing, dread, outbreak, singe, miss, seek, sing, music
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The unbidden guest. Nguồn: Project Gutenberg #76151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Daisy sat at a distance from the piano, and though she had publicly, as it were, professed a high admiration for his singing, talked, not inaudibly, while it was going on.
Từ trong câu: publicly, singing, admiration, sing, high, daisy, sit, distance
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.