E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singing”

71 câu thật có từ singing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singing nghĩa là ca hát. singing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of singing vocal music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ singing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some one started the "Marseillaise" and in a few minutes they were all singing.

    Từ trong câu: singing, singe, start, minute, sing

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyone was hungry and ready for the good food and the singing.

    Từ trong câu: singing, hungry, food, singe, everyone, ready, good, sing

    Alta Halverson Seymour, Arne and the Christmas star: A story of Norway. Nguồn: Project Gutenberg #69115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not feel like singing a little later, for all at once something happened which nearly put an end to him.

    Từ trong câu: nearly, singing, singe, feel, like, sing, little, late

    Blanche Elizabeth Wade, Ant ventures. Nguồn: Project Gutenberg #76365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singing trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ singing hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.