E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheer”

172 câu thật có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheer nghĩa là tuyệt đối. sheer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: complete and without restriction or qualification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "It is sheer unadulterated curiosity which made me send Perkins for you up here.

    Từ trong câu: unadulterated, sheer, curiosity, make, send, up

    E. Phillips Oppenheim, The Master Mummer. Nguồn: Project Gutenberg #28161. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This pulling must have been done from sheer malice on the part of the crows.

    Từ trong câu: malice, pull, sheer, part, crow

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had volunteered his services at the beginning of the war, and had won his way upward through sheer merit.

    Từ trong câu: upward, volunteer, sheer, merit, service, begin, war, will

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Come, come, sir, this is sheer trifling; or, it is worse,--it is outrageous insult.

    Từ trong câu: outrageous, come, sir, sheer, trifle, bad, insult

    Charles Lever, The Dodd Family Abroad, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Geth had not brought her to this particular place by sheer happenstance.

    Từ trong câu: happenstance, bring, particular, place, sheer

    Roland Cheney, Si'Wren of the Patriarchs. Nguồn: Project Gutenberg #6592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Thinner tights are called sheer, and thicker ones are called opaque.

    Quần tất mỏng hơn được gọi là quần trong, còn quần dày hơn được gọi là quần bó.

    Từ trong câu: tights, opaque, thin, call, sheer, thick, one

    «Tights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73711 (bản sửa đổi 10679578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The majority of them had grown almost imperceptibly into general acceptance by sheer force of their intrinsic value, of which but a modicum is to be found on the surface.

    Từ trong câu: imperceptibly, majority, grow, almost, general, acceptance, sheer, force

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quite apart from the rights or wrongs of religion, there was a life in Claxted that was a sheer antithesis to this.

    Từ trong câu: antithesis, quite, apart, right, wrong, religion, life, sheer

    Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sheer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer exhaustion367 lần
sheer desperation168 lần
sheer weariness188 lần
sheer precipice166 lần
sheer madness205 lần
sheer impossibility105 lần
sheer amazement165 lần
sheer inability75 lần
sheer force598 lần
sheer pluck83 lần
sheer nonsense172 lần
sheer fatigue118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheer trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.