Câu tiếng Anh có từ “sheer”
251 câu thật có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheer nghĩa là tuyệt đối. sheer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: complete and without restriction or qualification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sheer amount of resources that would have to run inside the browser would most likely end up crashing the software.
Từ trong câu: sheer, amount, resource, run, inside, browser, likely, end
«Concurrent Engineering/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182050 (bản sửa đổi 3230892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There must be a sheer, unimaginable cliff just there, some three quarters of a mile high!
Từ trong câu: unimaginable, sheer, cliff, quarter, mile, high
H. De Vere Stacpoole, Vanderdecken. Nguồn: Project Gutenberg #54473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must have given Coffin, master, a great deal of sheer pleasure merely to contemplate his vessel, there was that beauty in her.
Từ trong câu: coffin, sheer, give, master, great, deal, pleasure, merely
William John Hopkins, She Blows! And Sparm at That!. Nguồn: Project Gutenberg #58028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This pulling must have been done from sheer malice on the part of the crows.
Từ trong câu: malice, pull, sheer, part, crow
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When at last I dozed, in sheer exhaustion of mind and body, it became a vast shadowy verb which I had to conjugate.
Từ trong câu: vast, verb, shadowy, sheer, exhaustion, last, mind, body
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is why the moral judgment must never be taken quite literally: as such it is sheer nonsense.
Từ trong câu: literally, moral, judgment, never, take, quite, sheer, nonsense
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #52263. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seems to me that a nation which tolerates such insensate methods and outrageous risks must shortly perish from sheer lunacy.
Từ trong câu: outrageous, seem, nation, tolerate, method, risk, shortly, sheer
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sheer exhaustion | 367 lần |
| sheer desperation | 168 lần |
| sheer weariness | 188 lần |
| sheer precipice | 166 lần |
| sheer madness | 205 lần |
| sheer impossibility | 105 lần |
| sheer amazement | 165 lần |
| sheer inability | 75 lần |
| sheer force | 598 lần |
| sheer pluck | 83 lần |
| sheer nonsense | 172 lần |
| sheer fatigue | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheer trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheer: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.