Câu tiếng Anh có từ “sheer”
251 câu thật có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheer nghĩa là tuyệt đối. sheer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: complete and without restriction or qualification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sheer numbers have been used as evidence that the formation of star systems is fairly common in the universe.
Từ trong câu: sheer, number, use, evidence, formation, star, system, fairly
«Orion nebula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328087 (bản sửa đổi 10415896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although in all probability he might at any time have overwhelmed it by sheer weight of numbers, he refrained from making the attempt.
Từ trong câu: sheer, although, probability, time, overwhelm, weight, number, make
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sheer strength of material now tells more, and signs have not been wanting that coils of wrought iron afford insufficient support to the lining.
Từ trong câu: insufficient, sheer, strength, material, now, tell, sign, want
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Likewise, by sheer force of our claims, we men have opened up all the latent possibilities of women.
Từ trong câu: latent, likewise, sheer, force, claim, man, open, up
Rabindranath Tagore, The Home and the World. Nguồn: Project Gutenberg #7166. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen the sheer weight of a sea kill a man very neatly, by simply breaking his neck.”
Từ trong câu: weight, neck, sheer, simply, see, sea, kill, man
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't know whether you have ever been a hero, but for sheer exhilaration there is nothing like it.
Từ trong câu: exhilaration, know, whether, ever, hero, sheer, nothing, like
Stephen Leacock, Sunshine Sketches of a Little Town. Nguồn: Project Gutenberg #3533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here is the consequence of being buried alive: she has thrown herself away upon that boor from sheer ignorance that better individuals existed!
Từ trong câu: individual, bury, exist, upon, alive, ignorance, sheer, consequence
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sheer exhaustion | 367 lần |
| sheer desperation | 168 lần |
| sheer weariness | 188 lần |
| sheer precipice | 166 lần |
| sheer madness | 205 lần |
| sheer impossibility | 105 lần |
| sheer amazement | 165 lần |
| sheer inability | 75 lần |
| sheer force | 598 lần |
| sheer pluck | 83 lần |
| sheer nonsense | 172 lần |
| sheer fatigue | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheer trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheer: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.