Câu tiếng Anh có từ “sheer”
248 câu thật có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheer nghĩa là tuyệt đối. sheer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: complete and without restriction or qualification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By sheer brilliancy of arms a whole country had been conquered by a single unsupported division.
Từ trong câu: sheer, arm, whole, country, conquer, single, division
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although no one died in the accident, catastrophe was avoided by sheer luck.
Từ trong câu: catastrophe, sheer, although, die, accident, avoid, luck
«Professionalism/The GE Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360952 (bản sửa đổi 4449368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The prayers were intoned by Mr. Westall, a young gentleman whose voice is in some danger of collapsing from sheer tension of monotone.
Từ trong câu: collapse, sheer, tension, prayer, mr, young, gentleman, voice
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The area is bordered by sheer cliffs up to high.
Từ trong câu: border, cliff, sheer, area, up, high
«Burkina Faso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19175 (bản sửa đổi 10994590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One may argue that in addition to sheer malice, the villain is motivated by a wish to decrease his sense of boredom.
Từ trong câu: malice, argue, addition, sheer, motivate, wish, decrease, sense
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This Methodist minister was utterly sincere, and Nelson saw what could be done by the sheer power of the spirit against the forces of evil.
Từ trong câu: utterly, minister, sincere, evil, sheer, saw, power, spirit
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sheer exhaustion | 367 lần |
| sheer desperation | 168 lần |
| sheer weariness | 188 lần |
| sheer precipice | 166 lần |
| sheer madness | 205 lần |
| sheer impossibility | 105 lần |
| sheer amazement | 165 lần |
| sheer inability | 75 lần |
| sheer force | 598 lần |
| sheer pluck | 83 lần |
| sheer nonsense | 172 lần |
| sheer fatigue | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheer trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheer: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.