Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheer”

248 câu thật có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheer nghĩa là tuyệt đối. sheer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: complete and without restriction or qualification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng sheer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer exhaustion367 lần
sheer desperation168 lần
sheer weariness188 lần
sheer precipice166 lần
sheer madness205 lần
sheer impossibility105 lần
sheer amazement165 lần
sheer inability75 lần
sheer force598 lần
sheer pluck83 lần
sheer nonsense172 lần
sheer fatigue118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheer trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ sheer hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheer: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.