Câu tiếng Anh có từ “scholarship”
183 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarship
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Scholarships can range from small amounts up to the full cost of schooling.
Từ trong câu: scholarship, range, small, amount, up, full, cost, school
«Find Employment/Financial Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82436 (bản sửa đổi 3596786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Grants and scholarships are free money you can use to pay for college.
Từ trong câu: scholarship, grant, free, money, use, pay, college
«Education Debt: Paying for College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Find out if there are competitions or scholarship opportunities in which you can enter your essay.
Từ trong câu: scholarship, find, out, competition, opportunity, enter, essay
«International Baccalaureate/Extended Essay Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54347 (bản sửa đổi 3454095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, selected scholarship on these happenings can be found within this work.
Từ trong câu: scholarship, therefore, select, happen, find, work
«Woodstock Scholarship: An Interdisciplinary Annotated Bibliography/Preface», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217026 (bản sửa đổi 1629539). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Students who cannot afford to pay can apply for scholarships.
Từ trong câu: scholarship, student, can, afford, pay, apply
«University of the People», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503112 (bản sửa đổi 10720646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There's always the chance of a scholarship, and even if that didn't come off, who can tell what may happen in three years' time?
Luôn có cơ hội nhận được học bổng, và ngay cả khi điều đó không xảy ra, ai có thể biết được điều gì có thể xảy ra sau ba năm nữa?
Từ trong câu: scholarship, always, chance, even, come, off, tell, happen
George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll win that scholarship if hard work can do it,” she resolved.
Từ trong câu: resolve, scholarship, win, hard, work
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An exhibition of scholarship cannot be arranged for the eyes.
Từ trong câu: exhibition, scholarship, can, arrange, eye
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This great work can not fail to be a distinct contribution to English scholarship."
Từ trong câu: contribution, fail, distinct, scholarship, great, work
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, but when things aren't going very smoothly I couldn't stand outside, not for fifty scholarships," Allison declared with energy.
Từ trong câu: declare, fifty, outside, scholarship, energy, smoothly, thing, yes
Brenda Page, Monica and the Fifth. Nguồn: Project Gutenberg #74918. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scholarship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.