Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scholarship”

183 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scholarship

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng scholarship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
balliol scholarship28 lần
digital scholarship76 lần
nightingale scholarship22 lần
scholarship ecosystem14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.