Câu tiếng Anh có từ “scholarship”
183 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarship
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I will play for the team when I receive a scholarship.
Từ trong câu: scholarship, play, team, receive
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I wonder how Macdonald will get on at Baliol,” he said; “of course he’ll get the scholarship.
Từ trong câu: scholarship, wonder, get, course
Mrs. Oliphant, A son of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #57988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You are both able to lay some claim to scholarship, I suppose; so you will understand this plan with a bit of explanation.
Từ trong câu: scholarship, able, lay, claim, suppose, understand, plan, bit
Albert Lee, The call of the night rider. Nguồn: Project Gutenberg #74038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Hall holds forty-four girls, but Muriel has a single and Kathie's room will stay empty unless some one wins the scholarship she won.
Từ trong câu: scholarship, hall, hold, forty, four, girl, single, room
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Senior. Nguồn: Project Gutenberg #36906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The children with scholarships will go to the schools and University colleges they elect just as do the children who are aiming at other careers.
Từ trong câu: scholarship, child, go, school, university, college, elect, aim
S. A. Barnett, Practicable Socialism, New Series. Nguồn: Project Gutenberg #64825. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve saved enough to put you through one year at Redmond and the money the stock brought in will do for another year . . . and there’s scholarships and things you might win.”
Từ trong câu: scholarship, save, enough, put, year, money, stock, bring
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has shared with Ana that she is afraid she will fail, which will jeopardize her athletic scholarship.
Từ trong câu: jeopardize, share, afraid, fail, athletic, scholarship
«Helpful Note-Taking Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng scholarship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.