Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scholarship”

184 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scholarship

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In school his ambition had shown itself in his attempt to eclipse his schoolfellows in scholarship.

    Ở trường, tham vọng của anh ấy đã thể hiện rõ khi cố gắng làm lu mờ các bạn cùng trường về học bổng.

    Từ trong câu: scholarship, school, ambition, show, itself, attempt

    Horatio, Jr. Alger, The Young Acrobat of the Great North American Circus. Nguồn: Project Gutenberg #22521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pedantry had indeed set its fatal mark on scholarship, not only on the Continent but in England.

    Từ trong câu: scholarship, indeed, set, fatal, mark, continent

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She studied hard, for she had made up her mind to win the Thorburn Scholarship in English.

    Từ trong câu: scholarship, win, study, hard, make, up, mind

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With him worked Colonel Pavlovitch, the son of a farmer, who had won a series of scholarships, enabling him to study in Berlin.

    Từ trong câu: scholarship, work, son, farmer, will, series, enable, study

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew by this time exactly what scholarships and distinction Hirst enjoyed, and had formed a very high opinion of his capacities.

    Từ trong câu: distinction, scholarship, capacity, know, time, exactly, enjoy, form

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scholarship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
balliol scholarship28 lần
digital scholarship76 lần
nightingale scholarship22 lần
scholarship ecosystem14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.