Câu tiếng Anh có từ “scholarship”
184 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarship
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It matters not how fine his ideals of sport may be, how strong his character, or how high his scholarship.
Từ trong câu: scholarship, sport, matter, fine, ideal, strong, character, high
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There's always the chance of a scholarship, and even if that didn't come off, who can tell what may happen in three years' time?
Luôn có cơ hội nhận được học bổng, và ngay cả khi điều đó không xảy ra, ai có thể biết được điều gì có thể xảy ra sau ba năm nữa?
Từ trong câu: scholarship, always, chance, even, come, off, tell, happen
George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve saved enough to put you through one year at Redmond and the money the stock brought in will do for another year . . . and there’s scholarships and things you might win.”
Từ trong câu: scholarship, save, enough, put, year, money, stock, bring
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A large college might be willing to sacrifice the scholarship of a score of students, if that were all.
Từ trong câu: score, scholarship, willing, sacrifice, large, college, will, student
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This rating power, I may remark, looks extremely liberal as it appears in the Act; for the scholarships are to be tenable at any University.
Từ trong câu: rating, rate, power, remark, look, extremely, liberal, appear
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scholarship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.