Câu tiếng Anh có từ “scholarship”
184 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarship
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also, there are many scholarships that only apply to people of a certain race.
Từ trong câu: scholarship, many, apply, people, certain, race
«Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Equality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122946 (bản sửa đổi 3817632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find out if there are competitions or scholarship opportunities in which you can enter your essay.
Từ trong câu: scholarship, find, out, competition, opportunity, enter, essay
«International Baccalaureate/Extended Essay Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54347 (bản sửa đổi 3454095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are organizations that offer scholarships to people wishing to become pilots.
Từ trong câu: scholarship, organization, offer, people, wish, become, pilot
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Nay, indeed, there is no occasion; yet am I pleased to meet with one who hath scholarship," replied the other.
Từ trong câu: scholarship, indeed, occasion, please, meet, reply
Frederick Marryat, Japhet in Search of a Father. Nguồn: Project Gutenberg #24470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been numerous attempts to prove that intercollegiate athletics are not detrimental to scholarship by showing that athletes receive higher marks than other students.
Từ trong câu: detrimental, numerous, attempt, prove, athletic, scholarship, show, athlete
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scholarship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.